Hiển thị các bài đăng có nhãn MÁY KIỂM KHO. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn MÁY KIỂM KHO. Hiển thị tất cả bài đăng

Máy kiểm kho Honeywell Tecton Cold Storage

Máy kiểm kho Honeywell Tecton Cold Storage được xây dựng chuyên cho môi trường đông lạnh, thiếu sáng, môi trường đóng băng. Được thiết kế bộ điều chế " sưởi " nhằm làm ấm thiết bị trong môi trường đóng băng. Với Tecton Cold Storage có thể hoạt động ở môi trường  -300C .


Đặc điểm, tính năng của Honeywell Tecton Cold Storage
  • Thiết kế vật lý chắc chắn: Bàn phím lớn phù hợp hầu hết cỡ tay và có thể sử dụng găng tay thao tác dễ dàng. Máy chuẩn IP65 về chống bụi, nước, va đập.
  • Công nghệ chụp ảnh Adaptus Imaging: Cho phép đoc hầu hết các loại mã vạch 1D, 2D cung cấp khả năng chụp ảnh kỹ thuật số.
  • Kết nối không dây đảm bảo: Cho phép kết nối nhanh chóng, đầy đủ Bluetooth, Wireless.
Ứng dụng:


Bán lẻ:
-          Kho đông lạnh thực phẩm

Y tế:
-          Kho chứa thuốc
-          Kho chứa mẫu phẩm


Thông số kỹ thuật:


Hãng sản xuất
Honeywell
Mã sản phẩm
Tecton Cold Storage
Cơ khí – Vật lý
Kích thước
223mm x 86mm x 50mm
Trọng lượng
595 g
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
-300 to 500 C
Nhiệt độ bảo quản
-200 to 700 C
Độ ẩm
5 to 100% không ngưng tụ
Khả năng chịu rơi
Khoảng 1.5m rơi xuống nền bê tông; chuẩn IP65
Cấu hình máy
Bộ vi xử lý
PXA320 806MHz
Hệ điều hành
Microsoft Windows Mobile 6.5, Microsoft Windows CE 6.0
Bộ nhớ
256 MB SDRAM x 256 MB FLASH
Màn hình
Màn hình màu LCD VGA (240x320) 3.5 inch ( 8.8 cm)
Kiểu cảm ứng
Cảm ứng điện trở, hỗ trợ cảm ứng ngón tay và bút
Bàn phím
Bàn phím chuẩn: 55-phím  hoặc 32-phím số, phím quét mã vạch chuyên dụng, phím tăng giảm âm lượng, phím reset cứng, phím quét mã vạch ở hông.
Âm thanh
Loa ngoài, MIC
Cổng giao tiếp
USB 2.0, RS232, cổng sạc DC, Micro Usb 2.0, 3.5mm headphone/mic combo jack.
Card mở rộng
Tương thích microSD ( SDHC )
PIN
Li-on 7.4 V, 1250mAh
Thời gian hoạt động
Khoảng 10 giờ
Khả năng giải mã
Đọc/quét tất cả mã vạch 1D và 2D
Kết nối không dây
WLAN
IEEE 802.11 a/b/g; WiFi TM certified
WPAN
2.4 GHz (ISM Band), Bluetooth ®  v2.1+EDR; 10m (33’) line of sight


Máy kiểm kho Honeywell Dophin 60s

Máy kiểm kho Honeywell Dophin 60s thuộc phân khúc dòng máy scanphone của Honeywell, đáp ứng nhu cầu giao tiếp thời gian thực với máy hỗ trợ SIM, 3G kết hợp đầu đọc mã vạch thu thập dữ liệu ở hiện trường cũng như nhiều kho ở khoảng cách xa.


Đặc điểm, tính năng nổi bật của máy kiểm kho Honeywell Dophin 60s

  • Thiết kế đẹp: Gọn và nhẹ là những gì chúng ta thấy ở Dophin 60s, giúp người sử dụng thoải mãi khi sử dụng và dễ dàng thao tác nhiều nghiệp vụ nhanh chóng trên một thiết bị.
  • Độ bền được cải thiện: Có khả năng chịu rơi khoảng 0.5 m xuống nền bê tông, chuẩn IP45 chống bụi, nước.
  • Thu thập dữ liệu trong thời gian thực với 3G, Wireless, ngoài ra còn có Bluetooth, GPS hỗ trợ quản lý người dùng.
  • Tích hợp đầu đọc mã vạch có thể đọc mã vạch 1D hoặ 2D .
  • Hỗ trợ call như một chiếc smart phone hiện nay.
Ứng dụng:



Thông số kỹ thuật


Hãng sản xuất
Honeywell
Mã sản phẩm
Dolphin 60s
Cơ khí – Vật lý
Kích thước
136mm x 66mm x 28.7mm
Trọng lượng
246.6g
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
-100 to 500 C
Nhiệt độ bảo quản
-200 to 600 C
Độ ẩm
5 to 95% không ngưng tụ
Khả năng chịu rơi
Khoảng 1.2m rơi xuống nền bê tông
Cấu hình máy
Bộ vi xử lý
TI AM3715 CortexA8 800MHz
Hệ điều hành
Microsoft Windows Embedded Handheld 6.5
Bộ nhớ
256 MB RAM x 512 MB FLASH
Màn hình
Màn hình màu LCD QVGA (240x320) 2.8 inch ( 7.1 cm)
Kiểu cảm ứng
Cảm ứng điện trở, hỗ trợ cảm ứng ngón tay và bút
Bàn phím
Bàn phím chuẩn: 46-phím QWERTY hoặc 30-phím số, phím quét mã vạch chuyên dụng, phím tăng giảm âm lượng, phím reset cứng, phím quét mã vạch ở hông.
Âm thanh
Loa ngoài, MIC
Cổng giao tiếp
USB 2.0, RS232, cổng sạc DC, Micro Usb 2.0, 3.5mm headphone/mic combo jack.
Máy ảnh
5.0 MP auto focus and flash
Card mở rộng
Tương thích microSD ( SDHC )
PIN
Li-on 3.7 V, 3340mAh
Thời gian hoạt động
Khoảng 13 giờ
Khả năng giải mã
Đọc/quét tất cả mã vạch 1D và 2D
Kết nối không dây
WWAN
Multi-mode UMTS/HSPA+ and GSM/GPRS/EDGE operation HSPA 3GPP (DL: 14.4Mbps, UL: 5.7Mbps) with GPS
Bands supported:
• PHS8-US:
- Dual band 850/1900MHz GSM/GPRS/EDGE
- Dual band 850/1900MHz UMTS/HSPA+
• PHS8-E:
- Dual band 900/1800/GSM/GPRS/EDGE
- Dual band 900/2100MHz UMTS/HSPA+
• PHS8-P:
- Quad band 850/900/1800/1900/GSM/GPRS/EDGE
- 800/850/900/1900/2100MHz UMTS/HSPA+
WLAN
IEEE 802.11 b/g/n; WiFi TM certified
WPAN
2.4 GHz (ISM Band), Bluetooth ®  v2.1+EDR; 10m (33’) line of sight

Máy kiểm kho Honeywell Ck3x

Máy kiểm kho Honeywell Ck3x thuộc dòng máy kiểm kho có khả năng đọc mã vạch khoảng cách xa lên tới trên 30m với độ rộng mã vạch phổ biến hiện nay, khả năng nâng cấp RFID trong tương lai nên đáp ứng hầu hêt các yêu cầu kiểm kê .



Những tính năng nổi bật của máy kiểm kho Honeywell CK3x

  • Độ bền: Honeywell CK3x đạt chuẩn IP54 chống bụi, nước, có khả năng chịu rơi khoảng 1.5m xuống nền bê tông.
  • Đầu đọc: Tùy chọn đầu đọc 2D cho phép đọc hầu hết các loại mã vạch phổ biến hiện nay, có khả năng đọc tầm xa tôt nhất hiện nay.
  • Giao tiếp: Đa dạng các giao tiếp như: Bluetooth, Wireless cho phép thực hiện các ứng dụng real-time ổn định.
  • Bộ vi xử lý cao: với chip 1GHz đa luồng, RAM 256 Mb, Flash 1GB
  • Tùy chọn nâng cấp RFID
Ứng dụng


Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Mã sản phẩm
CK3X
Cơ khí – Vật lý
Kích thước
21.6cm x 8.3cm x 3.6cm
Trọng lượng
499 g
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
-100 to +500 C
Nhiệt độ bảo quản
-200 to +700 C
Độ ẩm
5 to 95% không ngưng tụ
Khả năng chịu rơi
Khoảng 1.5 m rơi xuống nền bê tông
Khả năng chống nước, bụi
Chuẩn IP54
Cấu hình máy
Bộ vi xử lý
Texas Instruments 1 GHz
Hệ điều hành
Microsoft Windows Embedded Handheld 6.5
Bộ nhớ
256 MB RAM x 1 GB FLASH
Màn hình
Màn hình màu TFT-LCD QVGA (240 x 320) 3.5 inch ( 8.9 cm)
Kiểu cảm ứng
Cảm ứng điện trở, hỗ trợ cảm ứng ngón tay và bút
Bàn phím
Âm thanh
Supports VoIP / Vocollect voice / Push-to-Talk
applications; rear speaker >80 dB at 40 cm (15.7
in); front receiver and front-panel microphone
for handset audio communication and audio
recording; wireless Bluetooth headset support
Card mở rộng
Tương thích microSD ( SDHC )
PIN
Li-on 3.7 V, 5100mAh
Thời gian hoạt động
Khoảng 8 giờ
Khả năng giải mã
Đọc/quét tất cả mã vạch 1D và 2D
Tùy chọn đầu đọc
EA30 High-Performance Motion-Tolerant 2D Imager(up to 500 in/s) white LED illumination; red laser aimer and framer optimized for all lightingconditions. Capable of scanning all common 1D and 2D barcodes; 1D as small as 4 mil; 2D as
small as 6.6 mils. Refer to User’s Manual for depth of feld performance.
EX25 Near/Far 2D Imager: Capable of scanning 1D and 2D barcodes from 15.2 cm to 15.2 m (6 in to 50 ft). Refer to User’s Manual for depth of feld performance
Kết nối không dây
WLAN
Wireless LAN: IEEE 802.11 a/b/g/n Dual Band
WLAN Security: Wi-Fi Certifed for WPA and WPA2
Authentication: 802.1x
Cisco® Compatibility: CCXv4
Encryption: WEP (64- or 128-bit), AES, TKIP
WPAN
Integrated Bluetooth Class II, Version 2.1+EDR
Operating Channels: 0 to 78 (2402–2480 MHz)
Data Rates: 1, 2, 3 Mbps
Antenna: Internal


Máy kiểm kho Honeywell CN51

Máy kiểm kho Honeywell CN51 được thiết kế trên ý tưởng của khách hàng với những cải tiến: màn hình lớn hơn, cấu hình máy cao hơn, màn hình chống lóa, pin được tối ưu hóa nhằm tăng thời gian hoạt động máy.


Đặc điểm, tính năng của máy kiểm kho Honeywell CN51

  • Chuyển đổi hoặc nâng cấp hệ điều hành linh hoạt hơn: Có thể hoán đổi từ Windows sang Android nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.
  • Màn hình lớn và chống lóa khi ngoài trời giúp quan sát cũng như thao tác dễ dàng và nhanh chóng hơn.
  • Độ bền vượt trội: CN51 đạt chuẩn IP65 về chống bụi, nước, có khả năng chịu rơi khoảng 1,5m xuống sàn bê tông.
  • Đa dạng các giao tiếp kết nối: Bluetooth, Wireless, 3G, GPS giúp các nhà lập trình có thể viết đa dạng các ứng dụng khác nhau.
  • Battery vượt trội: Được chế tạo sử dụng công nghệ tiết kiệm thông minh, giúp máy hoạt động lâu hơn.
  • Bộ vi xử lý cao: CN51 sử dụng chip 1.5GHz lõi kép, cung 1G RAM, 16GB Flash.
Ứng dụng


Thông số kỹ thuật


Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Mã sản phẩm
CN51
Cơ khí – Vật lý
Kích thước
164mm x 74mm x 28mm
Trọng lượng
350 g
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
-100 to 500 C
Nhiệt độ bảo quản
-200 to 700 C
Độ ẩm
5 to 95% không ngưng tụ
Khả năng chịu rơi
Khoảng 1.5 m rơi xuống nền bê tông
Khả năng chống nước, bụi
Chuẩn IP64
Cấu hình máy
Bộ vi xử lý
Texas Instruments 1.5 GHz OMAP 4470
Hệ điều hành
Microsoft Windows Embedded Handheld 6.5 hoặc Android 4.1
Bộ nhớ
1 GB RAM x 16 GB FLASH
Màn hình
Màn hình màu TFT-LCD WVGA (480 x 800) 4 inch ( 10.16 cm)
Kiểu cảm ứng
Cảm ứng điện trở, hỗ trợ cảm ứng ngón tay và bút
Bàn phím
Bàn phím chuẩn: 43-phím QWERTY hoặc 27-phím số, phím quét mã vạch chuyên dụng, phím tăng giảm âm lượng, phím reset cứng, phím quét mã vạch ở hông.
Âm thanh
Loa ngoài, MIC
Cổng giao tiếp
USB 2.0, RS232, cổng sạc DC, Micro Usb 2.0, 3.5mm headphone/mic combo jack.
Máy ảnh
5.0 MP auto focus and flash
Card mở rộng
Tương thích microSD ( SDHC )
PIN
Li-on 3.7 V, 3920mAh
Thời gian hoạt động
Khoảng 8 giờ
Khả năng giải mã
Đọc/quét tất cả mã vạch 1D và 2D
Kết nối không dây
WWAN
Wireless WAN Options:
UMTS/HSPA+ (Voice and Data): Worldwide
except Americas, Australia and New Zealand
UMTS/HSPA Frequencies: 900, 2100 MHz Max
Speeds (Network Dependent): Uplink – 5.76; Mbps
Downlink – 14.4 Mbps
GSM/GPRS/EDGE Frequencies: 900, 1800 MHz
Max Speeds (Network Dependent): Uplink – 384;
Kbps Downlink – 384 Kbps
Flexible Network (Voice and Data): Americas,
Australia and New Zealand (can be switched
between the UMTS and CDMA radio networks)
UMTS/HSPA+
UMTS Frequencies: 800, 850, 900, 1900, 2100 MHz
GSM/GPRS/EDGE Frequencies: 850, 900,
1800, 1900 MHz
Max Speeds (Network Dependent): Uplink – 5.76
Mbps; Downlink – 14.4 Mbps CDMA/EV-DO Rev A
Dual Band CDMA2000 Bands: BC0 & BC1
(800/1900 MHz)
Max Speeds (Network Dependent): Uplink – 1.8
Mbps; Downlink – 3.1 Mbps
WLAN
Wireless LAN: IEEE® 802.11 a/b/g/n on devices
without Wireless WAN radio; IEEE 802.11 b/g/n on
cellular devices
Security: Wi-Fi Certifed for WPA and WPA2,
WAPI Certifed
Authentication: 802.1x
WPAN
Wireless PAN: Integrated Bluetooth Power Class
1.5 Version 4