Hiển thị các bài đăng có nhãn MÁY IN MÃ VẠCH. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn MÁY IN MÃ VẠCH. Hiển thị tất cả bài đăng

Factory default máy in ZT410 ZT420

Chủ đề:

Giải quyết vấn đề:
Lưu ý: Nên lưu lại cấu hình máy in tem trước khi tiến hành thao tác này, chảng hạn như địa chỉ IP, darkness, speed,...
Cách 1: Sử dụng bảng điều khiển kết hợp màn hình LCD
1. Bấm nút trên cùng góc trái để vào trình menu
2. Bấm chọn TOOLS, sử dụng nút mũi tên LEFT, RIGHT để chuyển tới LOAD DEFAULTS FACTORY
3. Ấn chọn LOAD để máy in tiến hành load default
Cách 2: Sử dụng tổ hợp nút trên bảng điều khiển
1. Tắt máy in và đợi khoảng 30s
2. Ấn và giữ đồng thời FEED+PAUSE, sau đó bật nguồn lên
3. Giữ tổ hợp 2 nút này khoảng 20s thì nhả tay ra
Cách 3: Sử dụng ZDesigner Driver trên máy tính
1. Vào Start\Control Panel\Devices and Printers\<chọn máy in cần load default>
2. Click chuột phải vào máy in chọn: Printing Preferences
3. Di chuyển tới tab Tools, thực hiện tuần tự từ 1-3. Sau đó Click Send

Áp dụng:
Máy in Zebra ZT400 Series: ZT410, ZT420
Zebra ZT200 Series: ZT220, ZT230

Máy in mã vạch Datamax Oneil I Class Mark II

Máy in mã vạch Datamax Oneil I Class Mark II được phát triển từ dòng I-Class cùng nhiều tính năng cải tiến, linh hoạt hơn, và đáp ứng hầu hết các ứng dụng công nghiệp hiện nay như các trung tâm phân phối, nhà xưởng, kho bãi, siêu thị,...

Đặc điểm, tính năng của máy in mã vạch Datamax Oneil I Class Mark II

  • Cấu hình mạnh mẽ: Bộ vi xử lý 400MHz, RAM 32MB, ROM 64MB giúp máy xử lý nhanh hơn, linh hoạt hơn, có thể chạy ở mức cuòng độ cao. Tốc độ in ấn nhanh 304 mm/s .
  • Đa dạng độ phân giải: 203dpi, 300dpi, 600dpi
  • Thiết kế thân thiện: tích hợp màn hình hiển thị trạng thái làm việc của máy in, cũng như trạng thái lỗi của máy in.
  • Đa dạng các kết nối: Cung cấp các giao tiếp phổ biến hiện nay như USB, Serial RS232, Ethernet.
  • Hỗ trợ hầu hết các hệ thống ERP, SAP

Thông số kỹ thuật

Mã máy (model)
I-4212e
I-4310
I-4606
Hãng sản xuất
Datamax-Oneil by Honeywell
Công nghệ in
Direct thermal; optional thermal transfer
Độ phân giải
203dpi
300dpi
600dpi
Tốc độ in tối đa
304 mm/s
254 mm/s
152 mm/s
Bộ nhớ
@ 400MHz processor ; 32MB/64MB
Cổng kết nối
-         USB 2.0
-         Serial RS-232
-         Paralell
-         Ethernet 10/100 ( tùy chọn )
-         Wireless Lan (tùy chọn )
Độ rộng khổ in
104 mm
105.7 mm
105.7 mm
Loại nhãn in
-         Nhãn thường ( Gap )
-         Nhãn đục lỗ  (Notch)
-         Black mark
-         Fanfold
Mã vạch có thể in
-         Linear Symbologies: Linear: Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Std 2 of 5, Code 11, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 Digit Addendums, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, Planetcode, FIM, USPS-4 State
-         2D Symbologies: MaxiCode, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Codeablock, Code 16k, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, GS1 Databar Resident Fonts: Ten alphanumeric fonts from 2.5-to 23-point size, including OCR-A, OCR-B, CG Triumvirate™ smooth font from AGFA®; Scalable Fonts: CG Triumvirate Bold Condensed, CG Triumvirate & CG Times with Cyrillic, Greek Arabic and Hebrew character support
Nhiệt độ hoạt động
0C – 400 C
Nguồn
Electrical: Auto-sensing 90-132 or 180-264
VAC @ 47-63Hz
Kích thước ( HxWxD)
322.6 x 320.5 x 472.4 mm
Khối lượng
20.5 kg

Máy in mã vạch Intermec PC23d

Máy in mã vạch Intermec PC23d thuộc dòng máy in mã vạch 2 inch, nhỏ gọn, tốc độ nhanh, và đầy đủ tính năng chuyên phục vụ trong các môi trường có diện tích hạn chế như bệnh viện, dây truyền sản xuất,...


Đặc điểm của Intermec PC23d

  1. Giao diện trực quan, dễ quan sát
  • Màn hình LCD hỗ trợ 10 ngôn ngữ khác nhau
  • Thay nhãn chỉ cần một tay 
  • Tốc độ in lên tới 8 inch/s
  • Có thể cấu hình máy qua USB Flash
  • Hõ trợ Esim, ZSim
     2.  Linh hoạt trong việc nâng cấp
  • Người dùng có thể nâng cấp cáco giao tiếp và phụ kiện khác nhau
  • Dẫn đầu về ngôn ngữ liền mạch
     3. Thông minh, nắm bắt ý tưởng người dùng
  • Có thể điều khiển thông qua các công cụ của hệ thống
  • Ngôn ngữ có thể lập trình
Ứng dụng của Intermec PC23d

  •         Các trung tâm chăm sóc sức khỏe
  •         Các trung tâm bảo hành thiết bị thông minh
  •         Phòng thí nghiệm, xét nghiệm
  •         Các dây chuyền sản xuất công nghiệp

Thông số kỹ thuật


Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Model
PC23d
Xuấ xứ
Trung Quốc
Công nghệ in
In nhiệt
Hỗ trợ in trên chất liệu
Giấy (nhãn) thường, PVC
Khổ giấy rộng
60 mm
Tốc độ in tối đa
-         203 mm/sec ( ở độ phân giải 203 dpi )
-         152 mm/sec ( ở độ phân giải 300 dpi)
Độ phân giải
-         203dpi
-         300 dpi ( tùy chọn )
Chuẩn mã vạch
1D và 2D
Nhiệt độ hoạt động
+50 to +400C
Bộ nhớ
Standard: 128 MB Flash, 128 MB RAM (DDR2)
Optional: Up to 32 GB via user USB thumbdrive
Giao tiếp
Standard: USB Device Type B connector v.2.0 high speed, USB Host Type A connector v.2.0 high speed
Field Installable: Ethernet 10/100 Mbps module, Dual radio module (802.11 b/g/n and Bluetooth® V2.1), USB to Serial adapter (RS-232), USB to Parallel adapter
Nguồn
Input: 100–240 V AC/50–60 Hz, 1.5 A
Output: 24 V DC, 2.5 A Energy Star Compliant
Kích thước: HxWxD mm
177x125x215
Trọng lượng
1.45 kg

Máy in mã vạch Honeywell Intermec PX6i

Máy in mã vạch Honeywell Intermec PX6i thuộc dòng máy in mã vạch có hiệu suất cao trên thị trường hiện nay cũng như có độ rộng in lớn 6.5 inch, hỗ trợ hầu hết các giao tiếp hiện nay từ USB, Serial RS232, Ethernet, Wireless. Đồng thời tương thích hầu hết các hệ thống in ấn hiện nay.

Đặc điểm máy in mã vạch Honeywell Intermec PX6i

  • Thuộc dòng máy thông minh: Honeywell Intermec PX6i ngoài tương thích hầu hết các hệ thống mà có thể chạy độc lập, ngôn ngữ máy có thể chạy được hầu hết các hãng máy khác.
  • Thiết kế mạnh mẽ, linh hoạt: Được thiết kế kiểu dáng công nghiệp - khung kim loại tĩnh điện, cúng kết cấu cơ hợp kim đảm bỏa hoạt động 24/24 cho các ứng dụng hoạt động 3 ca liên tục. Khả năng thay thế các phụ kiện dễ dàng, cùng hiệu năng cao như cấu hình máy, cũng như tốc độ in nhãn lên tới 9 inch/s.
  • Đa dạng kết nối: USb 2.0, Serial RS232, Ethernet, USb Host cùng tùy chọn Wireless. Hỗ trợ IPv6 cho tương lai. Và hoàn toàn tương thích với các hệ thống ERP hhiện nay.
  • Hỗ trợ các ứng dụng nâng cao với đa dạng ngôn ngữ lập trình khác nhau.
Ứng dụng:


Bán lẻ:
-         Tem, nhãn quầy kệ
-         Nhãn sản phẩm
-         Nhãn đánh dấu
Sản xuất:
-         Nhãn dán pallet
-         Nhãn đóng bao
-         Nhãn thùng
Kho bãi và logistic:
-         Nhãn địa chỉ
-         Nhãn thông tin hàng hóa
Chính phủ:
-         Nhãn tài sản
-         Nhãn đánh dấu


Thông số kỹ thuật


Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Model
PX6i
Công nghệ in
In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp
Độ phân giải
-         203 dpi ( 8 điểm/mm ) .
-         300 dpi ( 12 điểm/mm ) – ( tùy chọn ).

-         406 dpi ( 16 điểm/mm)- ( tùy chọn).
Tốc độ in tối đa
-         225 mm/s đối với 200 dpi và 300 dpi.
-         200 mm/s đối với 406 dpi.
Bộ nhớ
-         32 MB SDRAM.

-         16 MB Flash.

-         01 Compact Flash slot
Độ rộng in tối đa
167.4 mm
Loại nhãn có thể in
-         Nhãn thường ( Gap or die-cut ).

-         Nhãn liên tục ( Continuous ).

-         Đục lỗ ( Notch ).

-         Black mark.
Độ dài in tối đa
-         4095 mm đối với 203 dpi
-         2275 mm đối với 300 dpi
-         1016 mm đối với 406 dpi
Độ dài cuộn mực tối đa
450 m
Các cổng giao tiếp
-         USB 2.0 và RS-232 up to 115.2 KB/s.

-         Ethernet 10/100 Mbps.

-         USB Host.

-         Paralell 1284  ( tùy chọn ).

-         Wireless 802.11 a/b/g ( tùy chọn ).
Mã vạch có thể in
-         Mã vạch một chiều ( 1D - Linear barcodes):
Code 11, Code 39, Code 93,Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case
Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8,
EAN-13, UPC and EAN with 2 or 5 digit
extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5,
Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars,
MSI, Codabar, Planet Code.
-         Mã vạch hai chiều ( 2D - Dimensional):
Aztec, Codablock, PDF417,
Code 49, Data Matrix, MaxiCode, QR Code,
MicroPDF417, TLC 39, RSS-14 (and composite
).
Ngôn ngũ máy
-         IPL .

-         FingerPrint/DirecProtocol.

-         ZSim ( ZPL).

-         DSim (DPL).

-         XML
Kích thước: LxHxW [mm]
482x238x335
Trọng lượng
14.80 kg

Máy in mã vạch Zebra GX420d/GX420t

Máy in mã vạch Zebra GX420d/GX420t  mang đầy đủ các đặc điểm, tính năng, và hiệu năng của dòng máy in mã vạch Zebra. Nó có thể in hàng loạt các định dạng nhãn khác nhau cùng thiết kế nhỏ gọn phù hợp các môi trường diện tích hẹp và cần thẩm mỹ cao nhưng vẫn đáp ứng tốt chức năng in nhãn.



Đặc điểm của dòng máy in mã vạch Zebra GX420d/GX420t

  • Cảm biến nhận hầu hết các định dạng nhãn khác nhau từ Gap/Notch tới Black mark, Dot,..
  • Độ rộng in 104mm, và tốc độ lên tới152mm/s.
  • Hỗ trợ hầu hết các giao tiếp kết nối tới máy tính, hệ thống, hỗ trợ hầu hết các hệ điều hành từ Windows tới MAC, Linux, Unix.
  • Tùy chọn giao tiếp Wireless, và tùy chọn màn hình LCD hiển thị trạng thái làm việc của máy in cũng như các tình trạng lỗi thông thường.
Ứng dụng của Zebra GX420d/GX420t

Bán lẻ:
·        Cửa hàng
·        Siêu thị mini
Y tế:
·        Phòng thí nghiệm
·        Nhà thuốc

Máy in mã vạch Honeywell Intermec PX4i

Honeywell Intermec PX4i thuộc dòng máy in có hiệu năng cao, có thể nâng cấp đọc, ghi RFID, máy có cấu hình cũng như tốc độ in nhanh, cùng sự ổn định trong thời gian dài hoạt động bởi kết cấu khung kim loại.


Những đặc điểm nổi bật của máy in mã vạch Honeywell Intermec PX4i

  • Mạnh mẽ, kết hợp toàn bộ máy có cấu trúc là kim laoị chống rỉ nên có thể chạy 24/7 trong môi trường công nghiệp.
  • Lý tưởng cho môi trường cũng như ứng dụng in ấn tốc độ cao mà không ảnh hưởng tới chất lượng cũng như tốc độ in nhãn.
  • Đa dạng modul, cùng các tùy chọn nên đáp ứng các tác vụ hay ứng dụng khác nhau.
  • Đa dạng ngôn ngữ máy nên tùy biến cho các nhà lập trình can thiệp sâu hơn và thiết lập các tính năng nâng cao: FingerPrint, Direct Protocol, IPL, DSim, ZSim.
  • Tích hợp cổng giao tiếp Ethernet, USB Host, Serial, đồng thời hỗ trợ IPv6
  • Tùy chọn nâng cấp đọc, ghi RFID.
Thông số kỹ thuật:



Đặc tính
Giá trị
Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Công nghệ in
In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp
Độ phân giải
-         203 dpi ( 8 điểm/mm ) .

-         300 dpi ( 12 điểm/mm ) – ( tùy chọn ).

-         406 dpi ( 16 điểm/mm)- ( tùy chọn).
Tốc độ in tối đa
-         300mm/s đối với 200 dpi và 300 dpi.
-         250 mm/s đối với 406 dpi.
Bộ nhớ
-         32 MB SDRAM.

-         16 MB Flash.

-         01 Compact Flash slot
Độ rộng in tối đa
112 mm
Loại nhãn có thể in
-         Nhãn thường ( Gap or die-cut ).

-         Nhãn liên tục ( Continuous ).

-         Đục lỗ ( Notch ).

-         Black mark.
Độ dài in tối đa
991 mm
Độ dài cuộn mực tối đa
450 m
Các cổng giao tiếp
-         USB 2.0 và RS-232 up to 115.2 KB/s.

-         Ethernet 10/100 Mbps.

-         USB Host.

-         Paralell 1284  ( tùy chọn ).

-         Wireless 802.11 a/b/g ( tùy chọn ).
Mã vạch có thể in
-         Mã vạch một chiều ( 1D - Linear barcodes):
Code 11, Code 39, Code 93,Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case
Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8,
EAN-13, UPC and EAN with 2 or 5 digit
extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5,
Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars,
MSI, Codabar, Planet Code.
-         Mã vạch hai chiều ( 2D - Dimensional):
Aztec, Codablock, PDF417,
Code 49, Data Matrix, MaxiCode, QR Code,
MicroPDF417, TLC 39, RSS-14 (and composite
).
Ngôn ngũ máy
-         IPL .

-         FingerPrint/DirecProtocol.

-         ZSim ( ZPL).

-         DSim (DPL).

-         XML
Kích thước: LxHxW [mm]
482x238x275
Trọng lượng
12.85 kg